marrowbone
US/ˈmɛr.ə.ˌboʊn/
giọng máy của trình duyệt
marrowbone nghĩa là xương ống, đầu gối.
Nghĩa của marrowbone
Danh từ
- Xương ống (có tuỷ ăn được).
- Số nhiều Đầu gối.
- to get (go) down on one's marrowbonequỳ đầu gối xuống, quỳ xuống
Dạng từ của marrowbone
| Số nhiều | marrowbones |
Câu hỏi thường gặp
marrowbone nghĩa là gì?
marrowbone (danh từ) nghĩa là xương ống, đầu gối.
marrowbone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marrowbone: giọng Mỹ (US) /ˈmɛr.ə.ˌboʊn/.