TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marrowbone

US/ˈmɛr.ə.ˌboʊn/ giọng máy của trình duyệt

marrowbone nghĩa là xương ống, đầu gối.

Nghĩa của marrowbone

Danh từ

  1. Xương ống (có tuỷ ăn được).
  2. Số nhiều Đầu gối.
    • to get (go) down on one's marrowbonequỳ đầu gối xuống, quỳ xuống

Dạng từ của marrowbone

Số nhiềumarrowbones

Câu hỏi thường gặp

marrowbone nghĩa là gì?

marrowbone (danh từ) nghĩa là xương ống, đầu gối.

marrowbone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marrowbone: giọng Mỹ (US) /ˈmɛr.ə.ˌboʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.