TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marrowy

US/ˈmɛr.ˌo.ʊi/ giọng máy của trình duyệt

marrowy nghĩa là có tuỷ, đầy tuỷ, đầy sinh lực, đầy nghị lực.

Nghĩa của marrowy

Tính từ

  1. Có tuỷ, đầy tuỷ.
  2. Nghĩa bóng Đầy sinh lực, đầy nghị lực, mạnh.

Dạng từ của marrowy

So sánh hơnmore marrowy
So sánh nhấtmost marrowy

Câu hỏi thường gặp

marrowy nghĩa là gì?

marrowy (tính từ) nghĩa là có tuỷ, đầy tuỷ, đầy sinh lực, đầy nghị lực.

marrowy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marrowy: giọng Mỹ (US) /ˈmɛr.ˌo.ʊi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.