TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marrowless

giọng máy của trình duyệt

marrowless nghĩa là không có tuỷ, thiếu sinh lực, thiếu nghị lực.

Nghĩa của marrowless

Tính từ

  1. Không có tuỷ.
  2. Nghĩa bóng Thiếu sinh lực, thiếu nghị lực, yếu đuối.

Dạng từ của marrowless

So sánh hơnmore marrowless
So sánh nhấtmost marrowless

Câu hỏi thường gặp

marrowless nghĩa là gì?

marrowless (tính từ) nghĩa là không có tuỷ, thiếu sinh lực, thiếu nghị lực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.