marry
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæɹi/
US/ˈmæɹi/
giọng máy của trình duyệt
marry nghĩa là cưới, lấy, lấy vợ cho, lấy chồng cho.
Nghĩa của marry
Ngoại động từ
- Cưới (vợ), lấy (chồng).
- Lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ.
- to marry off one's daughter to somebodygả con gái, gả tống con gái
- Nghĩa bóng Kết hợp chặt chẽ.
Nội động từ
- Kết hôn, lấy vợ, lấy chồng.
Thán từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Thế à!, ồ!
Dạng từ của marry
| Ngôi thứ ba số ít | marries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marrying |
| Quá khứ phân từ | married |
| Quá khứ | married |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marry
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của marry
Cụm từ, thành ngữ với marry
- marry money — Lấy chồng giàu; lấy vợ giàu.
Câu ví dụ với marry
- I don't want to marry too early. Tôi không muốn cưới quá sớm.
- Fadil couldn't marry a woman who wasn't Muslim. Fadil không thê kết hôn với một người phụ nữ không theo đạo hồi.
- I want to marry her. Tôi muốn lấy cô ấy.
- Would you marry me? Em sẽ lấy anh chứ?
- Seriously? You'll marry me? Thật sao? Anh sẽ cưới em chứ?
- I'm a new Muslim and I want to marry a Muslim woman. Tôi là một người Hồi giáo mới và tôi muốn cưới một người phụ nữ Hồi giáo.
- I am married and have two children. Tôi đã cưới và có 2 đứa con
- He married his daughter to a lawyer. Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marry nghĩa là gì?
marry (ngoại động từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là cưới, lấy, lấy vợ cho, lấy chồng cho.
marry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marry: giọng Anh (UK) /ˈmæɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɹi/.