TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marshy

US/ˈmɑɹʃi/ giọng máy của trình duyệt

marshy nghĩa là đầm lầy, lầy.

Nghĩa của marshy

Tính từ

  1. Thuộc Đầm lầy; như đầm lầy; lầy.

Dạng từ của marshy

So sánh hơnmarshier
So sánh nhấtmarshiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marshy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của marshy

Câu hỏi thường gặp

marshy nghĩa là gì?

marshy (tính từ) nghĩa là đầm lầy, lầy.

marshy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marshy: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.