marshy
US/ˈmɑɹʃi/
giọng máy của trình duyệt
marshy nghĩa là đầm lầy, lầy.
Nghĩa của marshy
Tính từ
- Thuộc Đầm lầy; như đầm lầy; lầy.
Dạng từ của marshy
| So sánh hơn | marshier |
| So sánh nhất | marshiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marshy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của marshy
Câu hỏi thường gặp
marshy nghĩa là gì?
marshy (tính từ) nghĩa là đầm lầy, lầy.
marshy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marshy: giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹʃi/.