TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marshman

giọng máy của trình duyệt

marshman nghĩa là Dân sống ở đầm lầy.

Nghĩa của marshman

Danh từ

  1. Dân sống ở đầm lầy.
  2. Người sống ở đầm lầy.

Dạng từ của marshman

Số nhiềumarshmen

Câu hỏi thường gặp

marshman nghĩa là gì?

marshman (danh từ) nghĩa là Dân sống ở đầm lầy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.