TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marsupial

UK/mɑːˈsuː.pi.əl/ US/mɑɹˈsu.pi.əl/ giọng máy của trình duyệt

marsupial nghĩa là thú có túi.

Nghĩa của marsupial

Danh từ

  1. Động vật học Thú có túi.

Dạng từ của marsupial

Số nhiềumarsupials
So sánh hơnmore marsupial
So sánh nhấtmost marsupial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marsupial

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với marsupial

  • Koalas are marsupials. Koala là thú có túi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

marsupial nghĩa là gì?

marsupial (danh từ) nghĩa là thú có túi.

marsupial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marsupial: giọng Anh (UK) /mɑːˈsuː.pi.əl/, giọng Mỹ (US) /mɑɹˈsu.pi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.