marsupial
UK/mɑːˈsuː.pi.əl/
US/mɑɹˈsu.pi.əl/
giọng máy của trình duyệt
marsupial nghĩa là thú có túi.
Nghĩa của marsupial
Danh từ
- Động vật học Thú có túi.
Dạng từ của marsupial
| Số nhiều | marsupials |
| So sánh hơn | more marsupial |
| So sánh nhất | most marsupial |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marsupial
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với marsupial
- Koalas are marsupials. Koala là thú có túi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marsupial nghĩa là gì?
marsupial (danh từ) nghĩa là thú có túi.
marsupial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marsupial: giọng Anh (UK) /mɑːˈsuː.pi.əl/, giọng Mỹ (US) /mɑɹˈsu.pi.əl/.