TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marsupium

US/mɑːr.ˈsuː.pi.əm/ giọng máy của trình duyệt

marsupium nghĩa là noãn bào, túi bụng.

Nghĩa của marsupium

Danh từ

  1. Noãn bào (của cá).
  2. Túi bụng (của thú có túi).

Dạng từ của marsupium

Số nhiềumarsupiums

Họ từ của marsupium

Câu hỏi thường gặp

marsupium nghĩa là gì?

marsupium (danh từ) nghĩa là noãn bào, túi bụng.

marsupium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marsupium: giọng Mỹ (US) /mɑːr.ˈsuː.pi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.