marsupium
US/mɑːr.ˈsuː.pi.əm/
giọng máy của trình duyệt
marsupium nghĩa là noãn bào, túi bụng.
Nghĩa của marsupium
Danh từ
- Noãn bào (của cá).
- Túi bụng (của thú có túi).
Dạng từ của marsupium
| Số nhiều | marsupiums |
Họ từ của marsupium
Câu hỏi thường gặp
marsupium nghĩa là gì?
marsupium (danh từ) nghĩa là noãn bào, túi bụng.
marsupium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marsupium: giọng Mỹ (US) /mɑːr.ˈsuː.pi.əm/.