TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mart

UK/mɑːt/ US/mɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

mart nghĩa là chợ, thị trường, trung tâm buôn bán.

Nghĩa của mart

Danh từ

  1. Chợ.
  2. Thị trường, trung tâm buôn bán.
  3. Phòng đấu giá.
  4. Bò vỗ béo (để giết thịt).

Dạng từ của mart

Số nhiềumarts
Ngôi thứ ba số ítmarts
Hiện tại phân từ (-ing)marting
Quá khứ phân từmarted
Quá khứmarted

Câu hỏi thường gặp

mart nghĩa là gì?

mart (danh từ) nghĩa là chợ, thị trường, trung tâm buôn bán.

mart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mart: giọng Anh (UK) /mɑːt/, giọng Mỹ (US) /mɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.