mart
UK/mɑːt/
US/mɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
mart nghĩa là chợ, thị trường, trung tâm buôn bán.
Nghĩa của mart
Danh từ
- Chợ.
- Thị trường, trung tâm buôn bán.
- Phòng đấu giá.
- Bò vỗ béo (để giết thịt).
Dạng từ của mart
| Số nhiều | marts |
| Ngôi thứ ba số ít | marts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marting |
| Quá khứ phân từ | marted |
| Quá khứ | marted |
Câu hỏi thường gặp
mart nghĩa là gì?
mart (danh từ) nghĩa là chợ, thị trường, trung tâm buôn bán.
mart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mart: giọng Anh (UK) /mɑːt/, giọng Mỹ (US) /mɑɹt/.