TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marten

UK/ˈmɑː.tɪn/ US/ˈmɑɹ.tən/ giọng máy của trình duyệt

marten nghĩa là chồn mactet.

Nghĩa của marten

Danh từ

  1. Động vật học Chồn mactet.
  2. Bộ da lông chồn mactet.

Dạng từ của marten

Số nhiềumartens

Câu hỏi thường gặp

marten nghĩa là gì?

marten (danh từ) nghĩa là chồn mactet.

marten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marten: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.tɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.