TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Martha

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑːθə/ US/ˈmɑɹθə/ giọng máy của trình duyệt

Martha nghĩa là mátta.

Nghĩa của Martha

Danh từ riêng

  1. Mátta.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Martha

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Martha nghĩa là gì?

Martha (danh từ riêng) nghĩa là mátta.

Martha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Martha: giọng Anh (UK) /ˈmɑːθə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹθə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.