TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martial law

UK/ˈmɑːʃəl lɔː/ US/ˈmɑɹʃəl lɔ/ giọng máy của trình duyệt

martial law nghĩa là thiết quân luật, giới nghiêm.

Nghĩa của martial law

Danh từ

  1. Thiết quân luật

Câu hỏi thường gặp

martial law nghĩa là gì?

martial law (danh từ) nghĩa là thiết quân luật, giới nghiêm.

martial law phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martial law: giọng Anh (UK) /ˈmɑːʃəl lɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹʃəl lɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.