TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Martian

UK/ˈmɑːʃən/ US/ˈmɑɹʃən/ giọng máy của trình duyệt

Martian nghĩa là sao hỏa, người sao hỏa.

Nghĩa của Martian

Tính từ

  1. thuộc Sao Hỏa.

Danh từ

  1. Người sao Hỏa.

Dạng từ của Martian

Số nhiềuMartians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Martian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Martian nghĩa là gì?

Martian (tính từ, danh từ) nghĩa là sao hỏa, người sao hỏa.

Martian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Martian: giọng Anh (UK) /ˈmɑːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.