TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martin

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑː.tɪn/ US/ˈmɑɹ.tɪn/ giọng máy của trình duyệt

martin nghĩa là chim nhạn, martinô, mạc tính.

Nghĩa của martin

Danh từ

  1. Động vật học Chim nhạn.

Dạng từ của martin

Số nhiềumartins

Câu hỏi thường gặp

martin nghĩa là gì?

martin (danh từ) nghĩa là chim nhạn, martinô, mạc tính.

martin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martin: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.tɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.tɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.