martin
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑː.tɪn/
US/ˈmɑɹ.tɪn/
giọng máy của trình duyệt
martin nghĩa là chim nhạn, martinô, mạc tính.
Nghĩa của martin
Danh từ
- Động vật học Chim nhạn.
Dạng từ của martin
| Số nhiều | martins |
Câu hỏi thường gặp
martin nghĩa là gì?
martin (danh từ) nghĩa là chim nhạn, martinô, mạc tính.
martin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của martin: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.tɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.tɪn/.