martinet
UK/ˈmɑɹtɪnɛt/
US/ˈmɑɹtɪnɛt/
giọng máy của trình duyệt
martinet nghĩa là Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.
Nghĩa của martinet
Danh từ
- Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.
Dạng từ của martinet
| Số nhiều | martinets |
| Ngôi thứ ba số ít | martinets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | martineting |
| Quá khứ phân từ | martineted |
| Quá khứ | martineted |
Câu hỏi thường gặp
martinet nghĩa là gì?
martinet (danh từ) nghĩa là Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.
martinet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của martinet: giọng Anh (UK) /ˈmɑɹtɪnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹtɪnɛt/.