TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martinet

UK/ˈmɑɹtɪnɛt/ US/ˈmɑɹtɪnɛt/ giọng máy của trình duyệt

martinet nghĩa là Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.

Nghĩa của martinet

Danh từ

  1. Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.

Dạng từ của martinet

Số nhiềumartinets
Ngôi thứ ba số ítmartinets
Hiện tại phân từ (-ing)martineting
Quá khứ phân từmartineted
Quá khứmartineted

Câu hỏi thường gặp

martinet nghĩa là gì?

martinet (danh từ) nghĩa là Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.

martinet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martinet: giọng Anh (UK) /ˈmɑɹtɪnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹtɪnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.