TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martingale

US/ˈmɑːr.tᵊn.ˌɡeɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

martingale nghĩa là đai ghì đầu.

Nghĩa của martingale

Danh từ

  1. Đai ghì đầu (ngựa).

Dạng từ của martingale

Số nhiềumartingales
Ngôi thứ ba số ítmartingales
Hiện tại phân từ (-ing)martingaling
Quá khứ phân từmartingaled
Quá khứmartingaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với martingale

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

martingale nghĩa là gì?

martingale (danh từ) nghĩa là đai ghì đầu.

martingale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martingale: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːr.tᵊn.ˌɡeɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.