martingale
US/ˈmɑːr.tᵊn.ˌɡeɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
martingale nghĩa là đai ghì đầu.
Nghĩa của martingale
Danh từ
- Đai ghì đầu (ngựa).
Dạng từ của martingale
| Số nhiều | martingales |
| Ngôi thứ ba số ít | martingales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | martingaling |
| Quá khứ phân từ | martingaled |
| Quá khứ | martingaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với martingale
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
martingale nghĩa là gì?
martingale (danh từ) nghĩa là đai ghì đầu.
martingale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của martingale: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːr.tᵊn.ˌɡeɪɫ/.