martyrize
giọng máy của trình duyệt
martyrize nghĩa là giết vì nghĩa, giết vì đạo, hành hạ, đoạ đày.
Nghĩa của martyrize
Ngoại động từ
- Giết vì nghĩa, giết vì đạo.
- Hành hạ, đoạ đày.
Nội động từ
- Là người chết vì nghĩa; là người chết vì đạo; chết vì nghĩa; chết vì đạo.
Dạng từ của martyrize
| Ngôi thứ ba số ít | martyrizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | martyrizing |
| Quá khứ phân từ | martyrized |
| Quá khứ | martyrized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với martyrize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
martyrize nghĩa là gì?
martyrize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là giết vì nghĩa, giết vì đạo, hành hạ, đoạ đày.