TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masculine

UK/ˈmæskjʊlɪn/ US/ˈmæskjələn/ giọng máy của trình duyệt

masculine nghĩa là giống đực, đàn ông, con đực, con trai.

Nghĩa của masculine

Tính từ

  1. Thuộc Giống đực; (thuộc) đàn ông.
  2. Có những đức tính như đàn ông.
  3. Ngôn ngữ học (thuộc) giống đực.
    • masculine gendergiống đực
    • masculine wordtừ giống đực

Danh từ

  1. Con đực; con trai, đàn ông.
  2. Ngôn ngữ học Giống đực; từ giống đực.

Dạng từ của masculine

So sánh hơnmore masculine
So sánh nhấtmost masculine
Số nhiềumasculines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masculine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của masculine

Câu ví dụ với masculine

  • On Tatoeba, for some reason, there's a lot more masculine names than feminine. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới.
  • Masculine qualities in a woman are seen as strength, while feminine qualities in a man are viewed as weakness. Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

masculine nghĩa là gì?

masculine (tính từ, danh từ) nghĩa là giống đực, đàn ông, con đực, con trai.

masculine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masculine: giọng Anh (UK) /ˈmæskjʊlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmæskjələn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.