masculine
UK/ˈmæskjʊlɪn/
US/ˈmæskjələn/
giọng máy của trình duyệt
masculine nghĩa là giống đực, đàn ông, con đực, con trai.
Nghĩa của masculine
Tính từ
- Thuộc Giống đực; (thuộc) đàn ông.
- Có những đức tính như đàn ông.
- Ngôn ngữ học (thuộc) giống đực.
- masculine gendergiống đực
- masculine wordtừ giống đực
Danh từ
- Con đực; con trai, đàn ông.
- Ngôn ngữ học Giống đực; từ giống đực.
Dạng từ của masculine
| So sánh hơn | more masculine |
| So sánh nhất | most masculine |
| Số nhiều | masculines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masculine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của masculine
Câu ví dụ với masculine
- On Tatoeba, for some reason, there's a lot more masculine names than feminine. Trên Tatoeba, không hiểu sao, có nhiều tên nam giới hơn tên nữ giới.
- Masculine qualities in a woman are seen as strength, while feminine qualities in a man are viewed as weakness. Những đặc điểm nam tính của một người phụ nữ được coi là điểm mạnh, còn những đặc điểm nam tính của mội người đàn ông thì lại bị coi là điểm yếu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
masculine nghĩa là gì?
masculine (tính từ, danh từ) nghĩa là giống đực, đàn ông, con đực, con trai.
masculine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masculine: giọng Anh (UK) /ˈmæskjʊlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmæskjələn/.