masculinize
US/ˈmæs.kjə.lə.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
masculinize nghĩa là biến thành đàn ông.
Nghĩa của masculinize
Ngoại động từ
- Làm cho chim mái thành chim trống.
- Làm cho đàn bà thành đàn ông.
Nội động từ
- Biến thành đàn ông.
Dạng từ của masculinize
| Ngôi thứ ba số ít | masculinizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | masculinizing |
| Quá khứ phân từ | masculinized |
| Quá khứ | masculinized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masculinize
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
masculinize nghĩa là gì?
masculinize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biến thành đàn ông.
masculinize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masculinize: giọng Mỹ (US) /ˈmæs.kjə.lə.ˌnɑɪz/.