TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masculinize

US/ˈmæs.kjə.lə.ˌnɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

masculinize nghĩa là biến thành đàn ông.

Nghĩa của masculinize

Ngoại động từ

  1. Làm cho chim mái thành chim trống.
  2. Làm cho đàn bà thành đàn ông.

Nội động từ

  1. Biến thành đàn ông.

Dạng từ của masculinize

Ngôi thứ ba số ítmasculinizes
Hiện tại phân từ (-ing)masculinizing
Quá khứ phân từmasculinized
Quá khứmasculinized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masculinize

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

masculinize nghĩa là gì?

masculinize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biến thành đàn ông.

masculinize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masculinize: giọng Mỹ (US) /ˈmæs.kjə.lə.ˌnɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.