mash
UK/mæʃ/
US/mæʃ/
giọng máy của trình duyệt
mash nghĩa là hạt ngâm nước nóng, thóc cám nấu trộn, đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ.
Nghĩa của mash
Danh từ
- Hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi).
- Từ lóng Đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc.
- Nghĩa bóng Mớ hỗn độn.
- Từ lóng Người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng.
Ngoại động từ
- Ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi).
- Nghiền, bóp nát.
- Từ lóng Làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình.
Dạng từ của mash
| Số nhiều | mashes |
| Ngôi thứ ba số ít | mashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mashing |
| Quá khứ phân từ | mashed |
| Quá khứ | mashed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mash
Đồng nghĩa
Họ từ của mash
Câu hỏi thường gặp
mash nghĩa là gì?
mash (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hạt ngâm nước nóng, thóc cám nấu trộn, đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ.
mash phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mash: giọng Anh (UK) /mæʃ/, giọng Mỹ (US) /mæʃ/.