TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mash

UK/mæʃ/ US/mæʃ/ giọng máy của trình duyệt

mash nghĩa là hạt ngâm nước nóng, thóc cám nấu trộn, đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ.

Nghĩa của mash

Danh từ

  1. Hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi).
  2. Từ lóng Đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc.
  3. Nghĩa bóng Mớ hỗn độn.
  4. Từ lóng Người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng.

Ngoại động từ

  1. Ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi).
  2. Nghiền, bóp nát.
  3. Từ lóng Làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình.

Dạng từ của mash

Số nhiềumashes
Ngôi thứ ba số ítmashes
Hiện tại phân từ (-ing)mashing
Quá khứ phân từmashed
Quá khứmashed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mash

Đồng nghĩa

Họ từ của mash

Câu hỏi thường gặp

mash nghĩa là gì?

mash (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hạt ngâm nước nóng, thóc cám nấu trộn, đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ.

mash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mash: giọng Anh (UK) /mæʃ/, giọng Mỹ (US) /mæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.