massage
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæsɑː(d)ʒ/
US/məˈsɑ(d)ʒ/
giọng máy của trình duyệt
massage nghĩa là sự xoa bóp, xoa bóp, sự đấm bóp, tẩm quất.
Nghĩa của massage
Danh từ
- Sự xoa bóp.
Ngoại động từ
- Xoa bóp.
Dạng từ của massage
| Số nhiều | massages |
| Ngôi thứ ba số ít | massages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | massaging |
| Quá khứ phân từ | massaged |
| Quá khứ | massaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với massage
Đồng nghĩa
Họ từ của massage
Câu ví dụ với massage
- I want a massage. I need to relax. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn
- My back is sore, I need a massage. Lưng tôi đau nhức, tôi cần được mát-xa.
- I need a massage. Tôi cần được mát-xa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
massage nghĩa là gì?
massage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự xoa bóp, xoa bóp, sự đấm bóp, tẩm quất.
massage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của massage: giọng Anh (UK) /ˈmæsɑː(d)ʒ/, giọng Mỹ (US) /məˈsɑ(d)ʒ/.