TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

massage

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæsɑː(d)ʒ/ US/məˈsɑ(d)ʒ/ giọng máy của trình duyệt

massage nghĩa là sự xoa bóp, xoa bóp, sự đấm bóp, tẩm quất.

Nghĩa của massage

Danh từ

  1. Sự xoa bóp.

Ngoại động từ

  1. Xoa bóp.

Dạng từ của massage

Số nhiềumassages
Ngôi thứ ba số ítmassages
Hiện tại phân từ (-ing)massaging
Quá khứ phân từmassaged
Quá khứmassaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với massage

Đồng nghĩa

Họ từ của massage

Câu ví dụ với massage

  • I want a massage. I need to relax. Tôi muốn massa . Tôi cần thư giãn
  • My back is sore, I need a massage. Lưng tôi đau nhức, tôi cần được mát-xa.
  • I need a massage. Tôi cần được mát-xa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

massage nghĩa là gì?

massage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự xoa bóp, xoa bóp, sự đấm bóp, tẩm quất.

massage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của massage: giọng Anh (UK) /ˈmæsɑː(d)ʒ/, giọng Mỹ (US) /məˈsɑ(d)ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.