juggle
UK/ˈd͡ʒʌɡəl/
US/ˈd͡ʒʌɡəl/
giọng máy của trình duyệt
juggle nghĩa là lo toan, tung hứng, múa rối, lừa bịp.
Nghĩa của juggle
Nội động từ
- Lo toan.
- Women very often have to juggle work with their family commitments.Phụ nữ thường phải lo toan mọi công việc trong gia đình
- Working mothers are used to juggling their jobs, their children’s needs and their housework.Các bà mẹ đi làm thường phải vừa lo toan công việc, vừa lo con cái và lo cả nội trợ
- Tung hứng, múa rối.
Ngoại động từ
- Lừa bịp; dùng mánh khoé để lừa.
- to juggle someone out of somethinglừa bịp ai lấy cái gì
- to juggle something awaydùng mánh khoé để lấy cái gì
Danh từ
- Trò tung hứng, trò múa rối.
Dạng từ của juggle
| Ngôi thứ ba số ít | juggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | juggling |
| Quá khứ phân từ | juggled |
| Quá khứ | juggled |
| Số nhiều | juggles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juggle
Đồng nghĩa
Họ từ của juggle
Câu hỏi thường gặp
juggle nghĩa là gì?
juggle (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lo toan, tung hứng, múa rối, lừa bịp.
juggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của juggle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌɡəl/.