TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juggle

UK/ˈd͡ʒʌɡəl/ US/ˈd͡ʒʌɡəl/ giọng máy của trình duyệt

juggle nghĩa là lo toan, tung hứng, múa rối, lừa bịp.

Nghĩa của juggle

Nội động từ

  1. Lo toan.
    • Women very often have to juggle work with their family commitments.Phụ nữ thường phải lo toan mọi công việc trong gia đình
    • Working mothers are used to juggling their jobs, their children’s needs and their housework.Các bà mẹ đi làm thường phải vừa lo toan công việc, vừa lo con cái và lo cả nội trợ
  2. Tung hứng, múa rối.

Ngoại động từ

  1. Lừa bịp; dùng mánh khoé để lừa.
    • to juggle someone out of somethinglừa bịp ai lấy cái gì
    • to juggle something awaydùng mánh khoé để lấy cái gì

Danh từ

  1. Trò tung hứng, trò múa rối.

Dạng từ của juggle

Ngôi thứ ba số ítjuggles
Hiện tại phân từ (-ing)juggling
Quá khứ phân từjuggled
Quá khứjuggled
Số nhiềujuggles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với juggle

Đồng nghĩa

Họ từ của juggle

Câu hỏi thường gặp

juggle nghĩa là gì?

juggle (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lo toan, tung hứng, múa rối, lừa bịp.

juggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juggle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.