TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

massively

UK/ˈmæs.ɪv.li/ US/ˈmæs.ɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

massively nghĩa là đồ sộ, ồ ạt.

Nghĩa của massively

Phó từ

  1. Đồ sộ.
  2. Ồ ạt.
  3. Quan trọng; lớn lao.

Dạng từ của massively

So sánh hơnmore massively
So sánh nhấtmost massively

Câu hỏi thường gặp

massively nghĩa là gì?

massively (phó từ) nghĩa là đồ sộ, ồ ạt.

massively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của massively: giọng Anh (UK) /ˈmæs.ɪv.li/, giọng Mỹ (US) /ˈmæs.ɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.