TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

master key

giọng máy của trình duyệt

master key nghĩa là chìa khóa vạn năng, chìa cái.

Nghĩa của master key

Danh từ

  1. Chìa khóa vạn năng, chìa cái (chìa khóa được thiết kế để mở nhiều loại khóa khác nhau).
    • Eventually the hotel staff used a master key to open the door of the room.Cuối cùng, nhân viên khách sạn đã sử dụng một chiếc chìa khóa vạn năng để mở cửa căn phòng
    • Car burglars often have a master key that can open many vehicles.Những tên trộm xe thường có một chiếc chìa khóa vạn năng giúp mở được nhiều loại xe
  2. Then chốt giúp giải quyết nhiều loại khó khăn hoặc vấn đề.
    • Self-control is the master key to the solution of all troubles.Sự kiểm soát bản thân là chìa khóa vạn năng giúp giải quyết mọi rắc rối
  3. Đạn shotgun phá cửa.

Dạng từ của master key

Số nhiềumaster keys

Câu hỏi thường gặp

master key nghĩa là gì?

master key (danh từ) nghĩa là chìa khóa vạn năng, chìa cái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.