TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masterliness

US/ˈmæs.tɜː.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

masterliness nghĩa là tính chất thầy, tài bậc thầy, tài cao.

Nghĩa của masterliness

Danh từ

  1. Tính chất thầy.
  2. Tài bậc thầy, tài cao.

Câu hỏi thường gặp

masterliness nghĩa là gì?

masterliness (danh từ) nghĩa là tính chất thầy, tài bậc thầy, tài cao.

masterliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masterliness: giọng Mỹ (US) /ˈmæs.tɜː.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.