mastermind
UK/ˈmɑː.stə.mʌɪnd/
US/ˈmæs.tɚˌmaɪnd/
giọng máy của trình duyệt
mastermind nghĩa là người làm quân sư, làm quân sư cho.
Nghĩa của mastermind
Danh từ
- Người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng)).
Ngoại động từ
- Vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng)).
Dạng từ của mastermind
| Số nhiều | masterminds |
| Ngôi thứ ba số ít | masterminds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | masterminding |
| Quá khứ phân từ | masterminded |
| Quá khứ | masterminded |
Câu hỏi thường gặp
mastermind nghĩa là gì?
mastermind (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người làm quân sư, làm quân sư cho.
mastermind phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastermind: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.stə.mʌɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈmæs.tɚˌmaɪnd/.