TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mastermind

UK/ˈmɑː.stə.mʌɪnd/ US/ˈmæs.tɚˌmaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

mastermind nghĩa là người làm quân sư, làm quân sư cho.

Nghĩa của mastermind

Danh từ

  1. Người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng)).

Ngoại động từ

  1. Vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng)).

Dạng từ của mastermind

Số nhiềumasterminds
Ngôi thứ ba số ítmasterminds
Hiện tại phân từ (-ing)masterminding
Quá khứ phân từmasterminded
Quá khứmasterminded

Câu hỏi thường gặp

mastermind nghĩa là gì?

mastermind (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người làm quân sư, làm quân sư cho.

mastermind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mastermind: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.stə.mʌɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈmæs.tɚˌmaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.