TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masterpiece

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɑːstəˌpiːs/ US/ˈmæstɚˌpis/ giọng máy của trình duyệt

masterpiece nghĩa là kiệt tác, tác phẩm lớn.

Nghĩa của masterpiece

Danh từ

  1. Kiệt tác, tác phẩm lớn.

Dạng từ của masterpiece

Số nhiềumasterpieces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masterpiece

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của masterpiece

Câu ví dụ với masterpiece

  • This really is a masterpiece. Đây quả là một kiệt tác.
  • I was in love with this picture the moment I saw it. It's a masterpiece. Tôi yêu bức tranh này ngay từ khoảnh khắc nhìn thấy nó. Nó là một kiệt tác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

masterpiece nghĩa là gì?

masterpiece (danh từ) nghĩa là kiệt tác, tác phẩm lớn.

masterpiece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masterpiece: giọng Anh (UK) /ˈmɑːstəˌpiːs/, giọng Mỹ (US) /ˈmæstɚˌpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.