TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masterwork

giọng máy của trình duyệt

masterwork nghĩa là kiệt tác, tác phẩm lớn.

Nghĩa của masterwork

Danh từ

  1. Kiệt tác, tác phẩm lớn.

Dạng từ của masterwork

Số nhiềumasterworks

Câu hỏi thường gặp

masterwork nghĩa là gì?

masterwork (danh từ) nghĩa là kiệt tác, tác phẩm lớn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.