TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mastership

US/ˈmæs.tɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

mastership nghĩa là chức vụ làm thầy, nghề làm thầy, quyết làm chủ, quyền lực.

Nghĩa của mastership

Danh từ

  1. Chức vụ làm thầy; nghề làm thầy.
  2. Quyết làm chủ, quyền lực.

Dạng từ của mastership

Số nhiềumasterships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mastership

Đồng nghĩa

Họ từ của mastership

Câu hỏi thường gặp

mastership nghĩa là gì?

mastership (danh từ) nghĩa là chức vụ làm thầy, nghề làm thầy, quyết làm chủ, quyền lực.

mastership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mastership: giọng Mỹ (US) /ˈmæs.tɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.