mastership
US/ˈmæs.tɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
mastership nghĩa là chức vụ làm thầy, nghề làm thầy, quyết làm chủ, quyền lực.
Nghĩa của mastership
Danh từ
- Chức vụ làm thầy; nghề làm thầy.
- Quyết làm chủ, quyền lực.
Dạng từ của mastership
| Số nhiều | masterships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mastership
Đồng nghĩa
Họ từ của mastership
Câu hỏi thường gặp
mastership nghĩa là gì?
mastership (danh từ) nghĩa là chức vụ làm thầy, nghề làm thầy, quyết làm chủ, quyền lực.
mastership phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastership: giọng Mỹ (US) /ˈmæs.tɜː.ˌʃɪp/.