mastic
UK/ˈmæstɪk/
US/ˈmæstɪk/
giọng máy của trình duyệt
mastic nghĩa là mát tít.
Nghĩa của mastic
Danh từ
- Mát tít.
Dạng từ của mastic
| Số nhiều | mastics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mastic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mastic nghĩa là gì?
mastic (danh từ) nghĩa là mát tít.
mastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastic: giọng Anh (UK) /ˈmæstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmæstɪk/.