TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mastic

UK/ˈmæstɪk/ US/ˈmæstɪk/ giọng máy của trình duyệt

mastic nghĩa là mát tít.

Nghĩa của mastic

Danh từ

  1. Mát tít.

Dạng từ của mastic

Số nhiềumastics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mastic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mastic nghĩa là gì?

mastic (danh từ) nghĩa là mát tít.

mastic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mastic: giọng Anh (UK) /ˈmæstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmæstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.