masthead
US/ˈmæst.ˌhɛd/
giọng máy của trình duyệt
masthead nghĩa là người sở hữu, danh sách quảng cáo.
Nghĩa của masthead
Danh từ
- Trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài hạn v v.
Dạng từ của masthead
| Số nhiều | mastheads |
| Ngôi thứ ba số ít | mastheads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mastheading |
| Quá khứ phân từ | mastheaded |
| Quá khứ | mastheaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masthead
Đồng nghĩa
Họ từ của masthead
Câu hỏi thường gặp
masthead nghĩa là gì?
masthead (danh từ) nghĩa là người sở hữu, danh sách quảng cáo.
masthead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masthead: giọng Mỹ (US) /ˈmæst.ˌhɛd/.