TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masthead

US/ˈmæst.ˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt

masthead nghĩa là người sở hữu, danh sách quảng cáo.

Nghĩa của masthead

Danh từ

  1. Trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài hạn v v.

Dạng từ của masthead

Số nhiềumastheads
Ngôi thứ ba số ítmastheads
Hiện tại phân từ (-ing)mastheading
Quá khứ phân từmastheaded
Quá khứmastheaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masthead

Đồng nghĩa

Họ từ của masthead

Câu hỏi thường gặp

masthead nghĩa là gì?

masthead (danh từ) nghĩa là người sở hữu, danh sách quảng cáo.

masthead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masthead: giọng Mỹ (US) /ˈmæst.ˌhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.