Từ điển Anh – Việt
Nghe
giọng máy của trình duyệt
matchmake nghĩa là làm mối, làm mai .
Nghĩa của matchmake
Động từ
Làm mối, làm mai.
Học "matchmake" trong bài 5 phút Gặp lại từ trong câu, nghe – nói – ôn bằng thẻ đúng lúc sắp quên. Miễn phí trên NgonNguAnh.com.
Học bài 5 phút Ôn bằng thẻ
Dạng từ của matchmake
Ngôi thứ ba số ít matchmakes Hiện tại phân từ (-ing) matchmaking Quá khứ phân từ matchmade Quá khứ matchmade
Câu hỏi thường gặp
matchmake nghĩa là gì? matchmake (động từ) nghĩa là làm mối, làm mai.
← Từ trước matchlock Từ sau → matchmaker
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.