TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matchmake

giọng máy của trình duyệt

matchmake nghĩa là làm mối, làm mai.

Nghĩa của matchmake

Động từ

  1. Làm mối, làm mai.

Dạng từ của matchmake

Ngôi thứ ba số ítmatchmakes
Hiện tại phân từ (-ing)matchmaking
Quá khứ phân từmatchmade
Quá khứmatchmade

Câu hỏi thường gặp

matchmake nghĩa là gì?

matchmake (động từ) nghĩa là làm mối, làm mai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.