matchmaker
US/ˈmæt͡ʃˌmeɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
matchmaker nghĩa là người làm mối, bà mối.
Nghĩa của matchmaker
Danh từ
- Người làm mối, bà mối.
- Người tổ chức các cuộc đấu (vật...).
Dạng từ của matchmaker
| Số nhiều | matchmakers |
Họ từ của matchmaker
Câu hỏi thường gặp
matchmaker nghĩa là gì?
matchmaker (danh từ) nghĩa là người làm mối, bà mối.
matchmaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matchmaker: giọng Mỹ (US) /ˈmæt͡ʃˌmeɪkɚ/.