TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matchmaker

US/ˈmæt͡ʃˌmeɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

matchmaker nghĩa là người làm mối, bà mối.

Nghĩa của matchmaker

Danh từ

  1. Người làm mối, bà mối.
  2. Người tổ chức các cuộc đấu (vật...).

Dạng từ của matchmaker

Số nhiềumatchmakers

Họ từ của matchmaker

Câu hỏi thường gặp

matchmaker nghĩa là gì?

matchmaker (danh từ) nghĩa là người làm mối, bà mối.

matchmaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matchmaker: giọng Mỹ (US) /ˈmæt͡ʃˌmeɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.