mater
UK/ˈmeɪtə/
US/ˈmeɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
mater nghĩa là mẹ, bà bô.
Nghĩa của mater
Danh từ
- Ngôn ngữ nhà trường, từ lóng Mẹ, bà bô, bà via.
Dạng từ của mater
| Số nhiều | maters |
Họ từ của mater
Nguồn gốc từ mater
Từ tiếng Latinh mater (māter).
Câu hỏi thường gặp
mater nghĩa là gì?
mater (danh từ) nghĩa là mẹ, bà bô.
mater phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mater: giọng Anh (UK) /ˈmeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪtɚ/.