TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

materialist

UK/məˈtiːɹɪəlɪst/ US/məˈtiːɹɪəlɪst/ giọng máy của trình duyệt

materialist nghĩa là người duy vật.

Nghĩa của materialist

Danh từ

  1. Người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật.
  2. Người nặng về vật chất, người quá thiên về vật chất.

Dạng từ của materialist

Số nhiềumaterialists
So sánh hơnmore materialist
So sánh nhấtmost materialist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với materialist

Đồng nghĩa

Họ từ của materialist

Câu hỏi thường gặp

materialist nghĩa là gì?

materialist (danh từ) nghĩa là người duy vật.

materialist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của materialist: giọng Anh (UK) /məˈtiːɹɪəlɪst/, giọng Mỹ (US) /məˈtiːɹɪəlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.