materialistic
UK/məˌtɪəɹ.i.əˈlɪs.tɪk/
US/məˌtɪəɹ.i.əˈlɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
materialistic nghĩa là duy vật, nặng về vật chất.
Nghĩa của materialistic
Tính từ
- Duy vật.
- the materialistic conception of historyquan điểm duy vật về lịch sử
- Nặng về vật chất, quá thiên về vật chất.
Dạng từ của materialistic
| So sánh hơn | more materialistic |
| So sánh nhất | most materialistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với materialistic
Đồng nghĩa
Họ từ của materialistic
Câu ví dụ với materialistic
- You're materialistic. Bạn là một người ham vật chất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
materialistic nghĩa là gì?
materialistic (tính từ) nghĩa là duy vật, nặng về vật chất.
materialistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của materialistic: giọng Anh (UK) /məˌtɪəɹ.i.əˈlɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /məˌtɪəɹ.i.əˈlɪs.tɪk/.