matey
US/ˈmeɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
matey nghĩa là thân mật, thân thiết.
Nghĩa của matey
Tính từ
- Thân mật, thân thiết.
Dạng từ của matey
| So sánh hơn | matier |
| So sánh nhất | matiest |
| Số nhiều | mateys |
Câu hỏi thường gặp
matey nghĩa là gì?
matey (tính từ) nghĩa là thân mật, thân thiết.
matey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matey: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.ti/.