TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matey

US/ˈmeɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

matey nghĩa là thân mật, thân thiết.

Nghĩa của matey

Tính từ

  1. Thân mật, thân thiết.

Dạng từ của matey

So sánh hơnmatier
So sánh nhấtmatiest
Số nhiềumateys

Câu hỏi thường gặp

matey nghĩa là gì?

matey (tính từ) nghĩa là thân mật, thân thiết.

matey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matey: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.