maternity
UK/məˈtɜːnɪti/
US/məˈtɜɹnəti/
giọng máy của trình duyệt
maternity nghĩa là tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ.
Nghĩa của maternity
Danh từ
- Tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ.
Dạng từ của maternity
| Số nhiều | maternities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maternity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maternity nghĩa là gì?
maternity (danh từ) nghĩa là tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ.
maternity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maternity: giọng Anh (UK) /məˈtɜːnɪti/, giọng Mỹ (US) /məˈtɜɹnəti/.