mathematize
giọng máy của trình duyệt
mathematize nghĩa là toán học hoá.
Nghĩa của mathematize
Ngoại động từ
- Trình bày dưới hình thức toán học; toán học hoá.
Dạng từ của mathematize
| Ngôi thứ ba số ít | mathematizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mathematizing |
| Quá khứ phân từ | mathematized |
| Quá khứ | mathematized |
Câu hỏi thường gặp
mathematize nghĩa là gì?
mathematize (ngoại động từ) nghĩa là toán học hoá.