TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mathematize

giọng máy của trình duyệt

mathematize nghĩa là toán học hoá.

Nghĩa của mathematize

Ngoại động từ

  1. Trình bày dưới hình thức toán học; toán học hoá.

Dạng từ của mathematize

Ngôi thứ ba số ítmathematizes
Hiện tại phân từ (-ing)mathematizing
Quá khứ phân từmathematized
Quá khứmathematized

Câu hỏi thường gặp

mathematize nghĩa là gì?

mathematize (ngoại động từ) nghĩa là toán học hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.