TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matinée

giọng máy của trình duyệt

matinée nghĩa là Buổi biểu diễn (nhạc, kịch) ban chiều.

Nghĩa của matinée

Danh từ

  1. Buổi biểu diễn (nhạc, kịch) ban chiều.

Câu hỏi thường gặp

matinée nghĩa là gì?

matinée (danh từ) nghĩa là Buổi biểu diễn (nhạc, kịch) ban chiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.