TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matins

UK/ˈmætɪnz/ US/ˈmætɪnz/ giọng máy của trình duyệt

matins nghĩa là Kinh cầu nguyện buổi sáng (Công giáo).

Nghĩa của matins

Danh từ

  1. Kinh cầu nguyện buổi sáng (Công giáo).
  2. Lễ cầu nguyện buổi sáng (Anh giáo).

Câu hỏi thường gặp

matins nghĩa là gì?

matins (danh từ) nghĩa là Kinh cầu nguyện buổi sáng (Công giáo).

matins phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matins: giọng Anh (UK) /ˈmætɪnz/, giọng Mỹ (US) /ˈmætɪnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.