matriarch
UK/ˈmeɪtɹɪˌɑːk/
US/ˈmeɪtɹiɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
matriarch nghĩa là bà chúa gia đình.
Nghĩa của matriarch
Danh từ
- Thường (đùa cợt) bà chúa gia đình.
Dạng từ của matriarch
| Số nhiều | matriarchs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matriarch
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của matriarch
Câu hỏi thường gặp
matriarch nghĩa là gì?
matriarch (danh từ) nghĩa là bà chúa gia đình.
matriarch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matriarch: giọng Anh (UK) /ˈmeɪtɹɪˌɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪtɹiɑɹk/.