matlo
giọng máy của trình duyệt
matlo nghĩa là thuỷ thủ.
Nghĩa của matlo
Danh từ
- Hàng hải (từ lóng) thuỷ thủ.
Câu hỏi thường gặp
matlo nghĩa là gì?
matlo (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ.
matlo nghĩa là thuỷ thủ.
matlo (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.