matrixer
giọng máy của trình duyệt
matrixer nghĩa là sơ đồ ma trận.
Nghĩa của matrixer
Danh từ
- Máy tính Sơ đồ ma trận.
Câu hỏi thường gặp
matrixer nghĩa là gì?
matrixer (danh từ) nghĩa là sơ đồ ma trận.
matrixer nghĩa là sơ đồ ma trận.
matrixer (danh từ) nghĩa là sơ đồ ma trận.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.