matron
UK/ˈmeɪtɹən/
US/ˈmeɪtɹən/
giọng máy của trình duyệt
matron nghĩa là đàn bà có chồng, bà quản lý.
Nghĩa của matron
Danh từ
- Đàn bà có chồng.
- Bà quản lý (bệnh viện, trường học...).
Dạng từ của matron
| Số nhiều | matrons |
Họ từ của matron
Câu hỏi thường gặp
matron nghĩa là gì?
matron (danh từ) nghĩa là đàn bà có chồng, bà quản lý.
matron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matron: giọng Anh (UK) /ˈmeɪtɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪtɹən/.