TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matron

UK/ˈmeɪtɹən/ US/ˈmeɪtɹən/ giọng máy của trình duyệt

matron nghĩa là đàn bà có chồng, bà quản lý.

Nghĩa của matron

Danh từ

  1. Đàn bà có chồng.
  2. Bà quản lý (bệnh viện, trường học...).

Dạng từ của matron

Số nhiềumatrons

Họ từ của matron

Câu hỏi thường gặp

matron nghĩa là gì?

matron (danh từ) nghĩa là đàn bà có chồng, bà quản lý.

matron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matron: giọng Anh (UK) /ˈmeɪtɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪtɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.