TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matronage

giọng máy của trình duyệt

matronage nghĩa là Thân phận người đàn bà có chồng.

Nghĩa của matronage

Danh từ

  1. Thân phận người đàn bà có chồng.
  2. Sự trông nom của bà quản lý (bệnh viện, trường học...).

Dạng từ của matronage

Số nhiềumatronages

Câu hỏi thường gặp

matronage nghĩa là gì?

matronage (danh từ) nghĩa là Thân phận người đàn bà có chồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.