TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matronlike

giọng máy của trình duyệt

matronlike nghĩa là đứng đắn, nghiêm trang.

Nghĩa của matronlike

Tính từ

  1. Như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.

Dạng từ của matronlike

So sánh hơnmore matronlike
So sánh nhấtmost matronlike

Câu hỏi thường gặp

matronlike nghĩa là gì?

matronlike (tính từ) nghĩa là đứng đắn, nghiêm trang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.