matronlike
giọng máy của trình duyệt
matronlike nghĩa là đứng đắn, nghiêm trang.
Nghĩa của matronlike
Tính từ
- Như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
Dạng từ của matronlike
| So sánh hơn | more matronlike |
| So sánh nhất | most matronlike |
Câu hỏi thường gặp
matronlike nghĩa là gì?
matronlike (tính từ) nghĩa là đứng đắn, nghiêm trang.