matronymic
UK/ˌmætɹəˈnɪmɪk/
US/ˌmætɹəˈnɪmɪk/
giọng máy của trình duyệt
matronymic nghĩa là đặt theo tên mẹ.
Nghĩa của matronymic
Tính từ
- Đặt theo tên mẹ (bà) (tên).
Danh từ
- Tên đặt theo tên mẹ (bà).
Dạng từ của matronymic
| Số nhiều | matronymics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matronymic
Đồng nghĩa
Họ từ của matronymic
Câu hỏi thường gặp
matronymic nghĩa là gì?
matronymic (tính từ, danh từ) nghĩa là đặt theo tên mẹ.
matronymic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matronymic: giọng Anh (UK) /ˌmætɹəˈnɪmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmætɹəˈnɪmɪk/.