TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matter-of-fact

US/ˌmæ.tə.rəv.ˈfækt/ giọng máy của trình duyệt

matter-of-fact nghĩa là có thật, thực tế, đơn giản.

Nghĩa của matter-of-fact

Tính từ

  1. Có thật; thực tế.
  2. Đơn giản (chẳng có gì phức tạp).

Dạng từ của matter-of-fact

Số nhiềumatters of fact
So sánh hơnmore matter-of-fact
So sánh nhấtmost matter-of-fact

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matter-of-fact

Đồng nghĩa

Họ từ của matter-of-fact

Câu hỏi thường gặp

matter-of-fact nghĩa là gì?

matter-of-fact (tính từ) nghĩa là có thật, thực tế, đơn giản.

matter-of-fact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matter-of-fact: giọng Mỹ (US) /ˌmæ.tə.rəv.ˈfækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.