matter-of-fact
US/ˌmæ.tə.rəv.ˈfækt/
giọng máy của trình duyệt
matter-of-fact nghĩa là có thật, thực tế, đơn giản.
Nghĩa của matter-of-fact
Tính từ
- Có thật; thực tế.
- Đơn giản (chẳng có gì phức tạp).
Dạng từ của matter-of-fact
| Số nhiều | matters of fact |
| So sánh hơn | more matter-of-fact |
| So sánh nhất | most matter-of-fact |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matter-of-fact
Đồng nghĩa
Họ từ của matter-of-fact
Câu hỏi thường gặp
matter-of-fact nghĩa là gì?
matter-of-fact (tính từ) nghĩa là có thật, thực tế, đơn giản.
matter-of-fact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matter-of-fact: giọng Mỹ (US) /ˌmæ.tə.rəv.ˈfækt/.