mattock
UK/ˈmætək/
US/ˈmætək/
giọng máy của trình duyệt
mattock nghĩa là cái cuốc chim.
Nghĩa của mattock
Danh từ
- Cái cuốc chim.
Động từ
- Cắt hoặc đào bằng cuốc.
Dạng từ của mattock
| Số nhiều | mattocks |
| Ngôi thứ ba số ít | mattocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mattocking |
| Quá khứ phân từ | mattocked |
| Quá khứ | mattocked |
Câu hỏi thường gặp
mattock nghĩa là gì?
mattock (danh từ, động từ) nghĩa là cái cuốc chim.
mattock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mattock: giọng Anh (UK) /ˈmætək/, giọng Mỹ (US) /ˈmætək/.