TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mattock

UK/ˈmætək/ US/ˈmætək/ giọng máy của trình duyệt

mattock nghĩa là cái cuốc chim.

Nghĩa của mattock

Danh từ

  1. Cái cuốc chim.

Động từ

  1. Cắt hoặc đào bằng cuốc.

Dạng từ của mattock

Số nhiềumattocks
Ngôi thứ ba số ítmattocks
Hiện tại phân từ (-ing)mattocking
Quá khứ phân từmattocked
Quá khứmattocked

Câu hỏi thường gặp

mattock nghĩa là gì?

mattock (danh từ, động từ) nghĩa là cái cuốc chim.

mattock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mattock: giọng Anh (UK) /ˈmætək/, giọng Mỹ (US) /ˈmætək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.